Lực : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị lực
0.001
kN
rate:1 N = 0.001 kN
Kết quả trong tất cả đơn vị
1 N| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ mét | ||
| Newton | N | 1 |
| Kilonewton | kN | 0.001 |
| Milinewton | mN | 1,000 |
| Dyne | dyn | 100,000 |
| Kilôgam-lực | kgf | 0.101972 |
| Gam-lực | gf | 101.971621 |
| Tấn-lực | tf | 0.000102 |
| Anh / Mỹ | ||
| Pound-lực | lbf | 0.224809 |
| Ounce-lực | ozf | 3.596943 |
| Kip | kip | 0.000225 |
| Poundal | pdl | 7.233014 |
| Tấn-lực (Mỹ) | tonf (US) | 0.000112 |
Giới thiệu về chuyển đổi Lực
1 Newton bằng 0.001 Kilonewton. Tỷ lệ chuyển đổi là 1 N = 0.001 kN. Bạn có thể chuyển sang bất kỳ đơn vị nào khác của danh mục này ở trên và xem kết quả ngay lập tức.
Công cụ này hỗ trợ tổng cộng 12 đơn vị, bao gồm Newton, Kilonewton, Milinewton, Dyne, bao phủ hệ mét, hệ Anh và hệ truyền thống Trung Quốc.
Xây dựng, thử vật liệu và thể thao.
Mọi giá trị đều tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận và được làm tròn theo số chữ số thập phân bạn chọn. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn; không dữ liệu nào được tải lên hoặc lưu trữ trên máy chủ.
Lịch sử & bối cảnh
Newton định nghĩa lực trong các định luật chuyển động.
Chi tiết chuyển đổi
Chuyển đổi lực dựa trên newton (N).
Thường dùng: 1 kgf ≈ 9,807 N, 1 lbf ≈ 4,448 N.
Chuyển đổi Lực phổ biến
Chuyển đổi gần đây
XóaXu hướng
Chuyển đổi gợi ý
33 Poundal
→
0.0046 Kilonewton
💪 Lực
100 Newton
→
100,000 Milinewton
💪 Lực
58 Newton
→
0.0065 Tấn-lực (Mỹ)
💪 Lực
58 Kilonewton
→
58,000 Newton
💪 Lực
14 Ounce-lực
→
0.3969 Kilôgam-lực
💪 Lực
80 Gam-lực
→
0.0008 Kilonewton
💪 Lực
34 Ounce-lực
→
68.3699 Poundal
💪 Lực
36 Gam-lực
→
1.2699 Ounce-lực
💪 Lực
7 Kip
→
3.5 Tấn-lực (Mỹ)
💪 Lực
1 Poundal
→
13,825.4954 Dyne
💪 Lực