⇄ Bộ chuyển đổi đơn vịOpenUnitConverter

Thể tích : chuyển đổi

Chuyển đổi giữa đơn vị thể tích / dung tích

1,000,000,000 m³

rate:1 km³ = 1000000000 m³

Kết quả trong tất cả đơn vị

1 km³
Đơn vị Ký hiệu Giá trị
Hệ mét
Kilômét khốikm³1
Mét khốim³1,000,000,000
HéctôlíthL10,000,000,000
ĐêcalítdaL100,000,000,000
LítL1,000,000,000,000
ĐêxilítdL10,000,000,000,000
XentilítcL100,000,000,000,000
MililítmL1e+15
Xentimét khốicm³1e+15
Milimét khốimm³1e+18
Mỹ
Yard khốiyd³1,307,950,619.314392
Foot khốift³35,314,666,721.488586
Inch khốiin³61,023,744,094,732.28125
Gallon (Mỹ)gal (US)264,172,052,358.148438
Quart (Mỹ)qt (US)1,056,688,209,432.59375
Pint (Mỹ)pt (US)2,113,376,418,865.1875
Cup (Mỹ)cup (US)4,226,752,837,730.375
Ounce chất lỏng (Mỹ)fl oz (US)33,814,022,701,843
Muỗng canh (Mỹ)tbsp (US)67,628,045,403,686
Muỗng cà phê (Mỹ)tsp (US)202,884,136,211,058
Anh
Gallon (Anh)gal (UK)219,969,248,299.087769
Quart (Anh)qt (UK)879,876,993,196.351074
Pint (Anh)pt (UK)1,759,753,986,392.702148
Ounce chất lỏng (Anh)fl oz (UK)35,195,079,727,854.046875
Trung Hoa truyền thống / Khác
Thạch石10,000,000,000
Đấu斗100,000,000,000
Thăng升1,000,000,000,000
Thùng (dầu)bbl6,289,810,770.432105

Chuyển đổi Thể tích phổ biến

Chuyển đổi gần đây

Xóa

Xu hướng

Chuyển đổi gợi ý

Tình huống sử dụng phổ biến

Nấu ăn, hóa học và đổ xăng.

Lịch sử & bối cảnh

Gallon Anh ban đầu là gallon rượu vang.

Chi tiết chuyển đổi

Chuyển đổi thể tích dùng lít (L) làm cơ sở.

Thường dùng: 1 m³ = 1.000 L, 1 gallon Mỹ ≈ 3,785 L.