Thể tích : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa đơn vị thể tích / dung tích
0.264172
gal (US)
rate:1 L = 0.26417205 gal (US)
Kết quả trong tất cả đơn vị
1 L| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ mét | ||
| Kilômét khối | km³ | 1e-12 |
| Mét khối | m³ | 0.001 |
| Héctôlít | hL | 0.01 |
| Đêcalít | daL | 0.1 |
| Lít | L | 1 |
| Đêxilít | dL | 10 |
| Xentilít | cL | 100 |
| Mililít | mL | 1,000 |
| Xentimét khối | cm³ | 1,000 |
| Milimét khối | mm³ | 1,000,000 |
| Mỹ | ||
| Yard khối | yd³ | 0.001308 |
| Foot khối | ft³ | 0.035315 |
| Inch khối | in³ | 61.023744 |
| Gallon (Mỹ) | gal (US) | 0.264172 |
| Quart (Mỹ) | qt (US) | 1.056688 |
| Pint (Mỹ) | pt (US) | 2.113376 |
| Cup (Mỹ) | cup (US) | 4.226753 |
| Ounce chất lỏng (Mỹ) | fl oz (US) | 33.814023 |
| Muỗng canh (Mỹ) | tbsp (US) | 67.628045 |
| Muỗng cà phê (Mỹ) | tsp (US) | 202.884136 |
| Anh | ||
| Gallon (Anh) | gal (UK) | 0.219969 |
| Quart (Anh) | qt (UK) | 0.879877 |
| Pint (Anh) | pt (UK) | 1.759754 |
| Ounce chất lỏng (Anh) | fl oz (UK) | 35.19508 |
| Trung Hoa truyền thống / Khác | ||
| Thạch | 石 | 0.01 |
| Đấu | 斗 | 0.1 |
| Thăng | 升 | 1 |
| Thùng (dầu) | bbl | 0.00629 |
Lịch sử & bối cảnh
Gallon Anh ban đầu là gallon rượu vang.
Chi tiết chuyển đổi
Chuyển đổi thể tích dùng lít (L) làm cơ sở.
Thường dùng: 1 m³ = 1.000 L, 1 gallon Mỹ ≈ 3,785 L.
Chuyển đổi Thể tích phổ biến
Chuyển đổi gần đây
XóaChưa có chuyển đổi nào. Lịch sử chỉ được lưu trong trình duyệt của bạn.
Xu hướng
Chuyển đổi gợi ý
2 Foot khối
→
11,490.0779 Muỗng cà phê (Mỹ)
🧊 Thể tích
60 Kilômét khối
→
6,000,000,000,000 Đấu
🧊 Thể tích
70 Đấu
→
700,000,000 Milimét khối
🧊 Thể tích
6 Inch khối
→
0.0001 Mét khối
🧊 Thể tích
53 Thạch
→
4,663.3481 Quart (Anh)
🧊 Thể tích
68 Quart (Mỹ)
→
0.0644 Mét khối
🧊 Thể tích
30 Gallon (Anh)
→
0.1364 Mét khối
🧊 Thể tích
39 Héctôlít
→
263,749.3771 Muỗng canh (Mỹ)
🧊 Thể tích
69 Foot khối
→
2,064.6234 Quart (Mỹ)
🧊 Thể tích
43 Đêxilít
→
4,300 Xentimét khối
🧊 Thể tích
Câu hỏi thường gặp
1 Lít bằng bao nhiêu Gallon (Mỹ)?
1 L = 0.26417205 gal (US). Nhân giá trị của bạn với tỷ lệ này để chuyển đổi thủ công.
Làm cách nào để chuyển đổi Lít sang Gallon (Mỹ)?
Nhập giá trị, chọn đơn vị đích và xem kết quả ngay. Tham khảo: 1 L = 0.26417205 gal (US).
Công cụ này hỗ trợ những đơn vị nào?
Nó hỗ trợ Kilômét khối, Mét khối, Héctôlít, Đêcalít, Lít và nhiều đơn vị khác. Dùng ô tìm kiếm phía trên để lọc nhanh.
Kết quả chuyển đổi chính xác đến mức nào?
Chuyển đổi tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận. Kết quả có thể hiển thị tối đa 12 chữ số thập phân và ký hiệu khoa học dành cho giá trị rất lớn hoặc rất nhỏ.