Công suất : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị công suất
1,000
mW
rate:1 W = 1000 mW
Kết quả trong tất cả đơn vị
1 W| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ mét | ||
| Watt | W | 1 |
| Miliwatt | mW | 1,000 |
| Kilowatt | kW | 0.001 |
| Megawatt | MW | 0.000001 |
| Gigawatt | GW | 1e-9 |
| Joule/giây | J/s | 1 |
| Mã lực hệ mét | PS | 0.00136 |
| Anh / Mỹ | ||
| Mã lực cơ học | hp | 0.001341 |
| BTU/giờ | BTU/h | 3.412142 |
| BTU/giây | BTU/s | 0.000948 |
| Foot-pound/giây | ft·lb/s | 0.737562 |
| Calo/giây | cal/s | 0.239006 |
| Kilocalo/giờ | kcal/h | 0.860421 |
| Tấn lạnh | TR | 0.000284 |
Giới thiệu về chuyển đổi Công suất
1 Watt bằng 1,000 Miliwatt. Tỷ lệ chuyển đổi là 1 W = 1000 mW. Bạn có thể chuyển sang bất kỳ đơn vị nào khác của danh mục này ở trên và xem kết quả ngay lập tức.
Công cụ này hỗ trợ tổng cộng 14 đơn vị, bao gồm Watt, Miliwatt, Kilowatt, Megawatt, bao phủ hệ mét, hệ Anh và hệ truyền thống Trung Quốc.
Ô tô, thiết bị gia dụng và điều hòa.
Mọi giá trị đều tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận và được làm tròn theo số chữ số thập phân bạn chọn. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn; không dữ liệu nào được tải lên hoặc lưu trữ trên máy chủ.
Lịch sử & bối cảnh
James Watt đưa ra mã lực để so sánh máy hơi nước.
Chi tiết chuyển đổi
Chuyển đổi công suất dựa trên watt (W).
Thường dùng: 1 hp ≈ 745,7 W, 1 kW ≈ 1,341 hp.
Chuyển đổi Công suất phổ biến
Chuyển đổi gần đây
XóaXu hướng
Chuyển đổi gợi ý
33 Kilowatt
→
0.033 Megawatt
🔋 Công suất
934 BTU/giờ
→
273,728.3795 Miliwatt
🔋 Công suất
4 Watt
→
0.0054 Mã lực cơ học
🔋 Công suất
95 Mã lực hệ mét
→
51,535.2237 Foot-pound/giây
🔋 Công suất
39 Tấn lạnh
→
183.9309 Mã lực cơ học
🔋 Công suất
40 Gigawatt
→
40,000,000,000,000 Miliwatt
🔋 Công suất
39 Kilowatt
→
36.9649 BTU/giây
🔋 Công suất
13 BTU/giờ
→
0.0052 Mã lực hệ mét
🔋 Công suất
44 BTU/giờ
→
12.8951 Joule/giây
🔋 Công suất
419 BTU/giờ
→
122.7968 Watt
🔋 Công suất