Công suất : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị công suất
rate:1 GW = 1000000000000 mW
Kết quả trong tất cả đơn vị
40 GW| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ mét | ||
| Watt | W | 40,000,000,000 |
| Miliwatt | mW | 40,000,000,000,000 |
| Kilowatt | kW | 40,000,000 |
| Megawatt | MW | 40,000 |
| Gigawatt | GW | 40 |
| Joule/giây | J/s | 40,000,000,000 |
| Mã lực hệ mét | PS | 54,384,864.692156 |
| Anh / Mỹ | ||
| Mã lực cơ học | hp | 53,640,883.583801 |
| BTU/giờ | BTU/h | 136,485,665,326.152588 |
| BTU/giây | BTU/s | 37,912,684.812533 |
| Foot-pound/giây | ft·lb/s | 29,502,485,971.090614 |
| Calo/giây | cal/s | 9,560,229,445.506691 |
| Kilocalo/giờ | kcal/h | 34,416,826,003.824089 |
| Tấn lạnh | TR | 11,373,805.44376 |
Giới thiệu về chuyển đổi Công suất
40 Gigawatt bằng 40,000,000,000,000 Miliwatt. Tỷ lệ chuyển đổi là 1 GW = 1000000000000 mW. Bạn có thể chuyển sang bất kỳ đơn vị nào khác của danh mục này ở trên và xem kết quả ngay lập tức.
Công cụ này hỗ trợ tổng cộng 14 đơn vị, bao gồm Watt, Miliwatt, Kilowatt, Megawatt, bao phủ hệ mét, hệ Anh và hệ truyền thống Trung Quốc.
Ô tô, thiết bị gia dụng và điều hòa.
Mọi giá trị đều tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận và được làm tròn theo số chữ số thập phân bạn chọn. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn; không dữ liệu nào được tải lên hoặc lưu trữ trên máy chủ.
Lịch sử & bối cảnh
James Watt đưa ra mã lực để so sánh máy hơi nước.
Chi tiết chuyển đổi
Chuyển đổi công suất dựa trên watt (W).
Thường dùng: 1 hp ≈ 745,7 W, 1 kW ≈ 1,341 hp.