⇄ Bộ chuyển đổi đơn vịOpenUnitConverter

Độ rọi : chuyển đổi

Chuyển đổi giữa các đơn vị độ rọi

1,000 lx

rate:1 klx = 1000 lx

Kết quả trong tất cả đơn vị

1 klx
Đơn vị Ký hiệu Giá trị
Hệ mét
Luxlx1,000
Kiloluxklx1
Lumen/m²lm/m²1,000
Anh / Mỹ
Foot-candlefc92.90304
Photph0.1

Giới thiệu về chuyển đổi Độ rọi

1 Kilolux bằng 1,000 Lux. Tỷ lệ chuyển đổi là 1 klx = 1000 lx. Bạn có thể chuyển sang bất kỳ đơn vị nào khác của danh mục này ở trên và xem kết quả ngay lập tức.

Công cụ này hỗ trợ tổng cộng 5 đơn vị, bao gồm Lux, Kilolux, Lumen/m², Foot-candle, bao phủ hệ mét, hệ Anh và hệ truyền thống Trung Quốc.

Thiết kế nội thất và nhiếp ảnh.

Mọi giá trị đều tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận và được làm tròn theo số chữ số thập phân bạn chọn. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn; không dữ liệu nào được tải lên hoặc lưu trữ trên máy chủ.

Lịch sử & bối cảnh

Trắc quang hiện đại mô phỏng độ nhạy của mắt.

Chi tiết chuyển đổi

Độ rọi dựa trên lux (lx).

Thường dùng: 1 foot-candle ≈ 10,76 lux.

Chuyển đổi Độ rọi phổ biến

Chuyển đổi gần đây

Xóa

Xu hướng

Chuyển đổi gợi ý