Lưu trữ dữ liệu : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ
0.001
GB
rate:1 MB = 0.001 GB
Kết quả trong tất cả đơn vị
1 MB| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Thập phân (SI, 1000) | ||
| Bit | bit | 8,000,000 |
| Byte | B | 1,000,000 |
| Kilobyte | KB | 1,000 |
| Megabyte | MB | 1 |
| Gigabyte | GB | 0.001 |
| Terabyte | TB | 0.000001 |
| Petabyte | PB | 1e-9 |
| Nhị phân (IEC, 1024) | ||
| Kibibyte | KiB | 976.5625 |
| Mebibyte | MiB | 0.953674 |
| Gibibyte | GiB | 0.000931 |
| Tebibyte | TiB | 9.094947e-7 |
| Pebibyte | PiB | 8.881784e-10 |
| Tốc độ truyền | ||
| Kilobit | kb | 8,000 |
| Megabit | Mb | 8 |
| Gigabit | Gb | 0.008 |
| Terabit | Tb | 0.000008 |
Chuyển đổi Lưu trữ dữ liệu phổ biến
Chuyển đổi gần đây
XóaChưa có chuyển đổi nào. Lịch sử chỉ được lưu trong trình duyệt của bạn.
Xu hướng
Chuyển đổi gợi ý
363 Gigabit
→
363,000,000,000 Bit
60 Tebibyte
→
0.0586 Pebibyte
88 Bit
→
1.1e-11 Terabyte
17 Petabyte
→
15,832,483.7685 Gibibyte
38 Terabyte
→
304,000,000,000,000 Bit
26 Petabyte
→
25,390,625,000,000 Kibibyte
58 Petabyte
→
464,000,000,000,000 Kilobit
14 Megabyte
→
0.014 Gigabyte
68 Bit
→
8.5e-6 Megabyte
760 Kilobyte
→
0.7248 Mebibyte
Tình huống sử dụng phổ biến
Mua ổ đĩa, điện thoại và băng thông.
Lịch sử & bối cảnh
IEC đưa ra tiền tố nhị phân năm 1998.
Chi tiết chuyển đổi
Chuyển đổi lưu trữ dựa trên byte (B).
Thường dùng: 1 byte = 8 bit, 1 GB = 1000 MB, 1 GiB = 1024 MiB.