Sức từ động : chuyển đổi
Chuyển đổi đơn vị sức từ động
1,000
At
rate:1 kAt = 1000 At
Kết quả trong tất cả đơn vị
1 kAt| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Thông dụng | ||
| Ampe-vòng | At | 1,000 |
| Kiloampe-vòng | kAt | 1 |
Chuyển đổi Sức từ động phổ biến
Chuyển đổi gần đây
XóaXu hướng
Chuyển đổi gợi ý
40 Kiloampe-vòng
→
40,000 Ampe-vòng
16 Ampe-vòng
→
0.016 Kiloampe-vòng
83 Kiloampe-vòng
→
83,000 Ampe-vòng
159 Ampe-vòng
→
0.159 Kiloampe-vòng
34 Ampe-vòng
→
0.034 Kiloampe-vòng
117 Ampe-vòng
→
0.117 Kiloampe-vòng
23 Kiloampe-vòng
→
23,000 Ampe-vòng
50 Kiloampe-vòng
→
50,000 Ampe-vòng
76 Ampe-vòng
→
0.076 Kiloampe-vòng
267 Ampe-vòng
→
0.267 Kiloampe-vòng
Tình huống sử dụng phổ biến
Rơ le, máy biến áp và cuộn cảm.
Lịch sử & bối cảnh
Khái niệm ampe-vòng xuất phát từ tương tự mạch từ.
Chi tiết chuyển đổi
Sức từ động (MMF) tạo từ thông trong mạch từ. Đơn vị: ampe-vòng (At).
Thường dùng: 1 kAt = 1.000 At.