⇄ Bộ chuyển đổi đơn vịOpenUnitConverter

Cường độ từ trường : chuyển đổi

Chuyển đổi đơn vị cường độ từ trường

1,000 A/m

rate:1 kA/m = 1000 A/m

Kết quả trong tất cả đơn vị

1 kA/m
Đơn vị Ký hiệu Giá trị
Đơn vị SI
Ampe/métA/m1,000
Kiloampe/métkA/m1
Đơn vị CGS
OerstedOe12.566371

Chuyển đổi Cường độ từ trường phổ biến

Chuyển đổi gần đây

Xóa

Xu hướng

Chuyển đổi gợi ý

Tình huống sử dụng phổ biến

Nam châm điện và thử vật liệu từ.

Lịch sử & bối cảnh

Oersted tôn vinh Hans Christian Ørsted.

Chi tiết chuyển đổi

Cường độ từ trường (H) mô tả lực từ hóa. SI: A/m.

Thường dùng: 1 Oe ≈ 79,577 A/m.