Lưu lượng : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị lưu lượng thể tích
rate:1 L/s = 60 L/min
Kết quả trong tất cả đơn vị
165 L/s| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ mét | ||
| Lít/giây | L/s | 165 |
| Lít/phút | L/min | 9,900 |
| Lít/giờ | L/h | 594,000 |
| Mililít/giây | mL/s | 165,000 |
| Mét khối/giây | m³/s | 0.165 |
| Mét khối/phút | m³/min | 9.9 |
| Mét khối/giờ | m³/h | 594 |
| Anh / Mỹ | ||
| Gallon/phút (Mỹ) | gal/min (US) | 2,615.303318 |
| Gallon/giờ (Mỹ) | gal/h (US) | 156,918.199101 |
| Foot khối/giây | ft³/s | 5.82692 |
| Foot khối/phút | ft³/min | 349.615201 |
| Gallon/phút (Anh) | gal/min (UK) | 2,177.695558 |
Giới thiệu về chuyển đổi Lưu lượng
165 Lít/giây bằng 9,900 Lít/phút. Tỷ lệ chuyển đổi là 1 L/s = 60 L/min. Bạn có thể chuyển sang bất kỳ đơn vị nào khác của danh mục này ở trên và xem kết quả ngay lập tức.
Công cụ này hỗ trợ tổng cộng 12 đơn vị, bao gồm Lít/giây, Lít/phút, Lít/giờ, Mililít/giây, bao phủ hệ mét, hệ Anh và hệ truyền thống Trung Quốc.
Thủy lực, cấp nước và HVAC.
Mọi giá trị đều tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận và được làm tròn theo số chữ số thập phân bạn chọn. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn; không dữ liệu nào được tải lên hoặc lưu trữ trên máy chủ.
Lịch sử & bối cảnh
Lưu lượng kế Venturi xuất hiện sau cách mạng công nghiệp.
Chi tiết chuyển đổi
Lưu lượng dựa trên lít/giây (L/s).
Thường dùng: 1 m³/h ≈ 16,67 L/phút.