Diện tích : chuyển đổi
Chuyển đổi giữa các đơn vị diện tích
rate:1 ha = 0.01 km²
Kết quả trong tất cả đơn vị
1 ha| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ mét | ||
| Kilômét vuông | km² | 0.01 |
| Hécta | ha | 1 |
| Are | are | 100 |
| Mét vuông | m² | 10,000 |
| Đêximét vuông | dm² | 1,000,000 |
| Xentimét vuông | cm² | 100,000,000 |
| Milimét vuông | mm² | 10,000,000,000 |
| Anh / Mỹ | ||
| Dặm vuông | mi² | 0.003861 |
| Mẫu Anh | acre | 2.471054 |
| Yard vuông | yd² | 11,959.900463 |
| Foot vuông | ft² | 107,639.104167 |
| Inch vuông | in² | 15,500,031.000062 |
| Trung Hoa truyền thống | ||
| Khoảnh | 顷 | 0.15 |
| Mẫu | 亩 | 15 |
| Thước vuông | 平方尺 | 90,000 |
Giới thiệu về chuyển đổi Diện tích
1 Hécta bằng 0.01 Kilômét vuông. Tỷ lệ chuyển đổi là 1 ha = 0.01 km². Bạn có thể chuyển sang bất kỳ đơn vị nào khác của danh mục này ở trên và xem kết quả ngay lập tức.
Công cụ này hỗ trợ tổng cộng 15 đơn vị, bao gồm Kilômét vuông, Hécta, Are, Mét vuông, bao phủ hệ mét, hệ Anh và hệ truyền thống Trung Quốc.
Bất động sản, quy hoạch đất và nông nghiệp.
Mọi giá trị đều tuân theo các định nghĩa được quốc tế công nhận và được làm tròn theo số chữ số thập phân bạn chọn. Phép tính chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn; không dữ liệu nào được tải lên hoặc lưu trữ trên máy chủ.
Lịch sử & bối cảnh
Acre là diện tích một cặp bò cày trong một ngày.
Chi tiết chuyển đổi
Chuyển đổi diện tích dựa trên mét vuông (m²).
Thường dùng: 1 ha = 10.000 m², 1 acre ≈ 4.046,86 m².